Audio collection of Regularly Buddhist Mantras

1. GREAT COMPASSION MANTRA

Vietnamese


Thiên thủ thiên nhãn vô ngại đại bi tâm đà la ni
Nam mô hắc ra đát na đa ra dạ da. Nam mô a rị da. Bà lô yết đế thước bát ra da. Bồ Đề tát đỏa bà da. Ma ha tát đỏa bà da. Ma ha ca lô ni ca da. Án. Tát bàn ra phạt duệ. Số đát na đát tỏa. Nam mô tất kiết lật đỏa y mông a rị da. Bà lô kiết đế thất Phật ra lăng đà bà. Nam mô na ra cẩn trì. Hê rị, ma ha bàn đa sa mế. Tát bà a tha đậu du bằng. A thệ dựng. Tát bà tát đa (Na ma bà tát đa). Na ma bà dà. Ma phạt đạt đậu đát điệt tha. Án. A bà lô hê. Lô ca đế. Ca ra đế. Di hê rị. Ma ha bồ đề tát đỏa. Tát bà tát bà. Ma ra ma ra. Ma hê ma hê rị đà dựng. Cu lô cu lô yết mông. Độ lô độ lô phạt xà da đế. Ma ha phạt xà da đế. Đà ra đà ra. Địa rị ni. Thất Phật ra da. Giá ra giá ra. Mạ mạ phạt ma ra. Mục đế lệ. Y hê di hê. Thất na thất na. A Ra sâm Phật ra xá lợi. Phạt sa phạt sâm. Phật ra xá da. Hô lô hô lô ma ra. Hô lô hô lô hê rị. Ta ra ta ra. Tất rị tất rị. Tô rô tô rô. Bồ Đề dạ Bồ Đề dạ. Bồ đà dạ bồ đà dạ. Di đế rị dạ. Na ra cẩn trì. Địa rị sắc ni na. Ba dạ ma na. Ta bà ha. Tất đà dạ. Ta bà ha. Ma ha tất đà dạ. Ta bà ha. Tất đà du nghệ. Thất bàn ra dạ. Ta bà ha. Na ra cẩn trì. Ta bà ha. Ma ra na ra. Ta bà ha. Tất ra tăng a mục khê da. Ta bà ha. Ta bà ma ha a tất đà dạ. Ta bà ha. Giả kiết ra a tất đà dạ. Ta bà ha. Ba đà ma kiết tất đà dạ. Ta bà ha. Na ra cẩn trì bàn đà ra dạ. Ta bà ha. Ma bà rị thắng yết ra dạ. Ta bà ha. Nam mô hắc ra đát na đa ra dạ da. Nam mô a rị da. Bà lô kiết đế. Thước bàn ra dạ. Ta bà ha. Án. Tất điện đô. Mạn đà ra. Bạt đà gia. Ta bà ha.

Sanskrit transcription

Na-mo rat-na tra-ya ya. Na-mah. arya-gna-na. sa-ga-ra. vai-ro. cha-na
Byu-ha. ra-ja-ta. ta-tha. ga-ta-ya. ar-ha-te. sam-yak-sam-buddha-ya. Na-mah
sar-va. ta-tha ga-te-bhayh. ar-ha te-bhayh. sam-yak-sam-buddha-bhayh. Na-mah. arya-ava-lo-ki-te. shya-ra-ya. bodhi-sa-ttva-ya. ma-ha. sa-ttva-ya. Ma-ha. kha-ru-ni-kha-ya. tadya-that. om-dha-ra-dha-ra. dhi-ri-dhi-ri. Dhu-ru-dhu-ru. itie-vi-tie. cha-lae. cha-lae. pra-cha-lae. pra-cha-lae. Ku-su-mae. ku-su-ma-va-rae. ilae-mae-lae. che-tae. jva-lam. apa-na-ya. sva-hah

Chinese

南无·喝啰怛那·哆啰夜耶。(1) ná mó ·hé là dá nā ·duō là yà yē。南无·阿唎耶。(2)
ná mó ·ā lì yē。婆卢羯帝·烁钵啰耶。(3) pó lú jié dì ·shuò bō là yē。菩提萨埵婆耶。(4) pú tí sà duǒ pó yē。 摩诃萨埵婆耶。(5) mó hē sà duǒ pó yē。 摩诃迦卢尼迦耶。(6) mó hē jiā lú ní jiā yē。 唵。(7) ōng。 萨皤啰罚曳。(8) sà pó là fá yì。数怛那怛写。(9) shù dá nā dá xià。南无悉吉利埵·伊蒙阿唎耶。(10) ná mó xī jí lì duǒ·yī méng ā lì yē。婆卢吉帝·室佛啰楞驮婆。(11) pó lú jí dì·shì fó là léng tuó pó。南无·那啰谨墀。(12) ná mó·nā là jǐn chí。醯唎摩诃皤哆沙咩。(13) xī lì mó hē pó duō shā miē。萨婆阿他·豆输朋。(14) sà pó ā tuō·dòu shū péng。阿逝孕。(15) ā shì yùn。萨婆萨哆·那摩婆萨多·那摩婆伽。(16) sà pó sà duō·ná mó pó sà duō·ná mó pó qié。摩罚特豆。(17) mó fá tè dòu。怛侄他。(18) dá zhí tuō。唵·阿婆卢醯。(19) ōng。·ā pó lú xī。卢迦帝。(20) lú jiā dì。迦罗帝。(21) jiā luó dì 夷醯唎。(22) yí xī lì。摩诃菩提萨埵。(23) mó hē pú tí sà duǒ 萨婆萨婆。(24) sà pó sà pó。摩啰摩啰。(25) mó là mó là。摩醯摩醯·唎驮孕。(26) mó xī mó xī·lì tuó yùn。俱卢俱卢·羯蒙。(27) jù lú jù lú·jié méng。度卢度卢·罚阇耶帝。(28) dù lú dù lú·fá shé yē dì。摩诃罚阇耶帝。(29) mó hē fá shé yē dì。
陀啰陀啰。(30) tuó là tuó là。地唎尼。(31) dì lì ní。室佛啰耶。(32) shì fó là yē。遮啰遮啰。(33) zhē là zhē là。么么·罚摩啰。(34) mó mó·fá mó là。穆帝隶。(35) mù dì lì。伊醯伊醯。(36) yī xī yī xī。室那室那。(37) shì nā shì nā。阿啰嘇·佛啰舍利。(38) ā là shēn·fó là shě lì。罚娑罚嘇。(39) fá suō fá shēn。佛啰舍耶。(40) fó là shě yē。呼卢呼卢摩啰。(41) hū lú hū lú mó là。呼卢呼卢醯利。(42) hū lú hū lú xī lì。娑啰娑啰。(43) suō là suō là。 悉唎悉唎。(44) xī lì xī lì。苏嚧苏嚧。(45) sū lú sū lú。菩提夜·菩提夜。(46) pú tí yè·pú tí yè。菩驮夜·菩驮夜。(47) pú tuó yè·pú tuó yè。弥帝利夜。(48) mí dì lì yè。那啰谨墀。(49) nā là jǐn chí。地利瑟尼那。(50) dì lì sè ní nā。婆夜摩那。(51) pó yè mó nā。娑婆诃。(52) sā pó hē。悉陀夜。(53) xī tuó yè。娑婆诃。(54) sā pó hē。摩诃悉陀夜。(55) mó hē xī tuó yè。娑婆诃。(56) sā pó hē。悉陀喻艺。(57) xī tuó yù yì。室皤啰耶。(58) shì pó là yē。娑婆诃。(59) sā pó hē。那啰谨墀。(60) nā là jǐn chí。娑婆诃。(61) sā pó hē。摩啰那啰。(62) mó là nā là。娑婆诃。(63) sā pó hē。悉啰僧·阿穆佉耶。(64) xī là sēng·ā mù qié yē。娑婆诃。(65) sā pó hē。娑婆摩诃·阿悉陀夜。(66) sā pó mó hē·ā xī tuó yè。娑婆诃。(67) sā pó hē。者吉啰·阿悉陀夜。(68) zhě jí là·ā xī tuó yè。娑婆诃。(69) sā pó hē。波陀摩·羯悉陀夜。(70) bō tuó mó·jié xī tuó yè。娑婆诃。(71) sā pó hē。那啰谨墀·皤伽啰耶。(72)
nā là jǐn chí·pó qié là yē。娑婆诃。(73) sā pó hē。摩婆利·胜羯啰夜。(74)
mó pó lì·shèng jié là yè。娑婆诃。(75) sā pó hē。南无喝啰怛那·哆啰夜耶。(76)
ná mó hé là dá nā·duō là yè yē。南无阿利耶。(77) ná mó ā lì yē。婆嚧吉帝。(78) pó lú jí dì。烁皤啰夜。(79) shuò pó là yè。娑婆诃。(80) sā pó hē。唵·悉殿都。(81) ōng·xī diàn dū。 漫多啰。(82) màn duō là 跋陀耶。(83) bá tuó yě。
娑婆诃。(84) sā pó hē

2. TEN MANTRAS (only Vietnamese)


Như Ý Bảo Luân Vương Ðà La Ni

Nam Mô Phật Ðà Da. Nam Mô Ðạt Ma Da. Nam Mô Tăng Dà Da. Nam Mô Quán Tự Tại Bồ Tát ma ha tát, cụ đại bi tâm giả. Ðát diệt tha. Án chước yết ra phạt để, chấn đa mạc ni, ma ha bát đẳng mế, rô rô rô rô, để sắc tra thước ra a yết rị, sa dạ hồng phấn ta ha. Án, bát đạp ma chấn đa mạt ni, thước ra hồng. Án bát lặc; đà bát đẳng mế hồng.

Tiêu Tai Cát Tường Thần Chú

Nẳng mồ tam mãn đa, mẫu đà nẩm. A bát ra để, hạ đa xá ta nẳng nẩm. Ðát diệt tha. Án, khê khê, khê hế, khê hế, hồng hồng, nhập phạ ra, bát ra nhập phạ ra, bát ra nhập phạ ra, để sắc sá, để sắc sá, sắc trí rị, sắc trí rị, ta phấn tra, ta phấn tra, phiến để ca, thất rị duệ, ta phạ ha.

Công Ðức Bảo Sơn Thần Chú

Nam Mô Phật Ðà Da. Nam Mô Ðạt Ma Da. Nam Mô Tăng Dà Da. Án, tất đế hộ rô rô, tất đô rô, chỉ rị ba, kiết rị bà tất đạt rị, bố rô rị, ta phạ ha.

Phật Mẫu Chuẩn Đề Thần Chú Thần Chú

Khể Thủ quy y Tô tất đế, đầu diện đảnh lễ thất cu chi. Ngã kim xưng tán Đại Chuẩn Đề, duy nguyện từ bi thùy gia hộ. Nam mô tát đa nẩm tam miệu tam bồ đề, cu chi nẩm đát điệt tha. Án, chiết lệ chủ lệ Chuẩn Đề, ta bà ha.

Thánh Vô Lượng Thọ Quyết Định Quang Minh Vương Đà Ra Ni

Án, nại ma ba cát ngỏa đế, a ba ra mật đạp, a ưu rị a nạp, tô tất nể, thiệt chấp đạp, điệp tá ra tể dã, đát tháp cả đạt dã, a ra ha đế, tam dược tam bất đạt dã, đát nể dã tháp. Án, tát rị ba, tang tu cát rị, bót rị thuật đạp, đạt ra mã đế, cả cả nại, tang mã ngột cả đế, ta ba ngỏa, tỷ thuật đế, mã hắt nại dã, bát rị ngỏa rị tá hắt.

Dược Sư Quán Đảnh Chơn Ngôn

Nam Mô bạt già phạt đế, bệ sát thệ bệ sát xã, lưu lô thích lưu ly, bác lặc bà hắc ra xà dã, đát tha yết da gia, a ra hắc đế. Tam miệu tam bột đà da, đát điệt tha. Án bệ sát thệ, bệ sát thệ, bệ sát xã, tam một yết đết tóa ha.

Quán Âm Linh Cảm Chơn Ngôn

Án, ma ni bát di hồng, ma hắt nghê nha nạp, tích đô đặt ba đạt, tích đặt ta nạp, vi đạt rị cát, tát nhi cáng nhi tháp, bốc rị tất tháp cát nạp, bổ ra nạp, nạp bốc rị, thưu thất ban nạp, nại ma lô kiết, thuyết ra da , tá ha.

Thất Phật Diệt Tội Chơn Ngôn

Ly bà lỳ bà đế, cầu ha cầu ha đế, đà ra ni đế, ni ha ra đế, tỳ lê nể đế, ma ha dà đế, chơn lăng càng đế, ta bà ha.

Vãng Sanh Quyết Ðịnh Chơn Ngôn

Nam-mô a di đa bà dạ, Ða tha dà đa dạ, đa điệt dạ tha, A di rị đô bà tỳ, A di rị đa tất đam bà tỳ, A di rị đa tỳ ca lan đế, A di rị đa tỳ ca lan đa, Dà di nị dà dà na, Chỉ đa ca lệ ta bà ha.

Thiên Nữ Thần Chú

Nam Mô Phật Đà. Nam Mô Đạt Ma. Nam Mô Tăng Dà

Nam Mô thất lỵ, ma ha để tỷ da, đát nể dã tha, ba lỵ phú lầu na giá lỵ, tam mạn đà, đạt xá ni, ma ha tỳ ha ra dà đế, tam mạn đà, tỳ ni dà đế, ma ha ca rị dã, ba nể ba ra, ba nể tát rị phạ lặt tha, tam mạn đà, tu bác lê đế, phú lệ na, a rị na, đạt mạ đế, ma ha tỳ cổ tất đế, ma ha Di Lặc đế, lâu phã tăng kỳ đế, hê đế tỷ, tăng kỳ hê đế, tam mạn đà, a tha nậu đà la ni.

3. MAHA-VAIROCHARA TATHAGATA’S MANTRA

Tỳ Lô Giá Na Phật Đại Quán Đảnh Quang Chân Ngôn
Om Namo Bhagavate Sarvate Gate, Varsuddhani Rajaya, Ta Tha Ga Ta Ya Arahate Sam Yak Sam Buddhaya, Ta Dya Tha Om Sodhani Sodhani Sarva Papam, Vishodani Suddhe Visuddhe, Sarwa Karma Avarana Visudhani Ya Soha

4. SAKYAMUNI BUDDHA’S MANTRA


om muni muni maha muni shakaya munaye svaha

5. AMITABHA BUDDHA MANTRA FOR REBIRTH IN PURELAND


Nam-mô a di đa bà dạ. Ða tha dà đa dạ. Ða địa dạ tha. A di rị đô bà tỳ. A di rị đa tất đam bà tỳ. A di rị đa tì ca lan đế. A di rị đa, tì ca lan đa. Dà di nị dà dà na. Chỉ đa ca lệ ta bà ha.

6. THE HEART MANTRA OF AMITAYUS BUDDHA 


嗡 阿瑪惹尼 祖文地耶 梭哈
Ông A Mã Nhạ Ni Tổ Văn Địa Da Toa Ha

Oṃ Amarani jīvana Svāhā

7. THE SIX-SYLLABLED SANSKRIT MANTRA 

Om Mani Padme Hum

Vietnamese
Án Ma Ni Bát Di Hồng

– Sanskrit transcription

8. MANJUSRI BODHISATTVA’S MANTRA 

OM AH RA PA TSA NA DHI – OM A RA PA CA NA DHIH

9. SAMANTABHHADRA BODHISATTVA’S MANTRA 

OM VAJRA SATTVA HUM

10. MAHASTHAMAPRAPTA BODHISATTVA’S MANTRA 

Om ba sha pei om ba zha chan cha ma ha luo ka na om pei

11. KSITIGARBHA BODHISATTVA’S MANTRA 

嗡.哈哈哈.溫三摩地.梭哈
Om, Ha Ha Ha, Vi-Samaye, Svaha Ksitigarbha

12. GREEN – TARA BODHISATTVA’S MANTRA 

13. WHITE – TARA BODHISATTVA’S MANTRA 

oṃ tāre tuttāre ture mama āyuḥ-puṇya-jñāna-puṣṭiṃ kuru svāhā
Om Tare Tuttare Ture Mama Ayur Puney Gyana Puntin Kuru Soha

14. CUNDI BODHISATTVA’S MANTRA

Khể thủ quy-y Tô-tất-đế, Ðầu diện đảnh lễ thất cu chi. Ngã kim xưng tán Ðại Chuẩn-Ðề, Duy nguyện từ bi thùy gia hộ. Nam-mô tát đa nẩm tam-miệu tam-bồ-đề, Cu chi nẩm, Ðát điệt tha. Án, Chiết lệ chủ lệ Chuẩn-Ðề, Ta bà ha.

namaḥ saptānāṃ samyaksaṃbuddha koṭīnāṃ tadyathā
oṃ cale cule cunde svāhā

15. AKASAGARBHA BODHISATTVA’S MANTRA 

A Di La Xà bệ kiềm Phù sa xà bệ da. Bà nại xà bệ Bác xí Sa mê ba tra La xà bệ ta nại Bà la bệ. Tát đa la Già la ni Hưu ma Hưu ma Ma ha. Già lâu ni ca Sa bà ha

16. BHAISAJYAGURU BUDDHA’S MANTRA 

Click here to view the collection

Leave a Comment